Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw shade

/tu θroʊ ʃeɪd/

Nghĩa thường dùng

chỉ trích gián tiếp hoặc thể hiện sự khinh thường cụm từ

“She threw shade at her colleague during the meeting.”Cô ấy đã chỉ trích đồng nghiệp một cách gián tiếp trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...