Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw someone a bone

/θroʊ ˈsʌmˌwʌn ə boʊn/

Nghĩa thường dùng

đưa cho ai đó một phần thưởng nhỏ để giữ họ hài lòng cụm từ

“The manager threw him a bone by giving him a small bonus.”Giám đốc đã cho anh ta một phần thưởng nhỏ để giữ anh ta hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...