Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw someone a curveball

/tə θroʊ ˈsʌmɒn ə ˈkɜːrvbɔːl/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó bất ngờ hoặc bối rối với thông tin không mong đợi cụm từ

“He threw me a curveball with his sudden resignation.”Anh ấy đã làm tôi bất ngờ với việc từ chức đột ngột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...