to throw someone off balance
/θroʊ ˈsʌmˌwʌn ɔf ˈbæləns/
Nghĩa thường dùng
làm ai đó bối rối hoặc không ổn định
cụm từ
“His sudden change of plans threw me off balance.”Sự thay đổi đột ngột của anh ấy đã làm tôi bối rối.