Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to throw someone off the scent

/tə θroʊ ˈsʌmˌwʌn ɒf ðə sɛnt/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó hiểu sai sự thật cụm từ

“He threw the detective off the scent with false clues.”Anh ấy làm cho thám tử hiểu sai với những manh mối giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...