to tighten the belt
/tu taɪtən ðə bɛlt/
Nghĩa thường dùng
tiêu ít tiền hơn so với trước đây
cụm từ
“Due to the economic crisis, many families have to tighten their belts.”Do khủng hoảng kinh tế, nhiều gia đình phải thắt chặt chi tiêu.