Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tighten the belt

/tu taɪtən ðə bɛlt/

Nghĩa thường dùng

tiêu ít tiền hơn so với trước đây cụm từ

“Due to the economic crisis, many families have to tighten their belts.”Do khủng hoảng kinh tế, nhiều gia đình phải thắt chặt chi tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...