Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tip off

/tɪp ɒf/

Nghĩa thường dùng

đưa cho ai đó một cảnh báo bí mật cụm từ

“The police tipped off the public about potential danger.”Cảnh sát đã cảnh báo công chúng về nguy hiểm tiềm tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...