Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to toe the line

/tə toʊ ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận quyền lực hoặc quy tắc của một nhóm cụm từ

“He tends to toe the line to avoid conflict in the workplace.”Anh ấy thường tuân theo quy tắc để tránh xung đột ở nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...