to toe the line
/tə toʊ ðə laɪn/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận quyền lực hoặc quy tắc của một nhóm
cụm từ
“He tends to toe the line to avoid conflict in the workplace.”Anh ấy thường tuân theo quy tắc để tránh xung đột ở nơi làm việc.