Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to toot one's own horn

/tuːt wʌnz oʊn hɔrn/

Nghĩa thường dùng

Khoe khoang về thành tích hoặc khả năng của bản thân. cụm từ

“He tends to toot his own horn during meetings.”Anh ấy thường khoe khoang trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...