Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to tread water

/trɛd ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

giữ nguyên vị trí mà không cải thiện cụm từ

“He's just treading water financially, not getting ahead.”Anh ấy chỉ giữ nguyên vị trí tài chính mà không tiến bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...