Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to turn a blind eye

/tɜrn ə blaɪnd aɪ/

Nghĩa thường dùng

Bỏ qua điều gì đó sai trái hoặc khó chịu. cụm từ

“She turned a blind eye to his bad behavior.”Cô ấy đã bỏ qua hành vi xấu của anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...