to turn a blind eye
/tɜrn ə blaɪnd aɪ/
Nghĩa thường dùng
Bỏ qua điều gì đó sai trái hoặc khó chịu.
cụm từ
“She turned a blind eye to his bad behavior.”Cô ấy đã bỏ qua hành vi xấu của anh ấy.