Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to twist the truth

Nghĩa thường dùng

biến đổi sự thật để phù hợp với nhu cầu của mình cụm từ

“He twisted the truth to make himself look better.”Anh ta đã biến đổi sự thật để làm mình trông tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...