Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to underscore

/tuː ˌʌndəˈskɔː/

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh động từ

“This incident underscores the need for better safety measures.”Sự cố này nhấn mạnh sự cần thiết phải có các biện pháp an toàn tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...