Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to underscore

/tuː ˌʌndəˈskɔː/

Đang hiển thị mục gốc to underscore cho “to underscore that”.

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh động từ

“This incident underscores the need for better safety measures.”Sự cố này nhấn mạnh sự cần thiết phải có các biện pháp an toàn tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...