Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to walk a fine line

/wɔk ə faɪn laɪn/

Nghĩa thường dùng

Điều chỉnh một tình huống khó khăn một cách cẩn thận. cụm từ

“In relationships, you often have to walk a fine line between honesty and kindness.”Trong các mối quan hệ, bạn thường phải điều chỉnh giữa sự trung thực và lòng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...