to walk a tightrope
Nghĩa thường dùng
“He’s walking a tightrope trying to please both sides.”Anh ấy đang đi trên một dây thừng để làm hài lòng cả hai bên.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He’s walking a tightrope trying to please both sides.”Anh ấy đang đi trên một dây thừng để làm hài lòng cả hai bên.
Đang tải...