Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to walk a tightrope

/wɔk ə ˈtaɪtroʊp/

Nghĩa thường dùng

đi qua một tình huống khó khăn một cách cẩn thận cụm từ

“He’s walking a tightrope trying to please both sides.”Anh ấy đang đi trên một dây thừng để làm hài lòng cả hai bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...