Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to walk away from

/tə wɔk əˈweɪ frəm/

Nghĩa thường dùng

rời khỏi một cuộc xung đột hoặc tình huống cụm từ

“Sometimes it's best to walk away from a heated argument.”Đôi khi tốt nhất là rời khỏi một cuộc tranh cãi căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...