Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to walk into a hornet's nest

/hɔrnɪts nɛst/

Nghĩa thường dùng

vào một tình huống rất nguy hiểm hoặc rắc rối. cụm từ

“He walked into a hornet's nest when he criticized the manager.”Anh ấy đã vào một tình huống rắc rối khi chỉ trích quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...