Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to walk on eggshells

/wɔk ɑn ˈɛɡʃɛlz/

Nghĩa thường dùng

Cẩn thận trong cách hành xử hoặc nói chuyện. cụm từ

“I had to walk on eggshells around my parents after the argument.”Tôi phải cẩn thận khi ở quanh bố mẹ sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...