to walk on eggshells
/wɔk ɑn ˈɛɡʃɛlz/
Nghĩa thường dùng
Cẩn thận trong cách hành xử hoặc nói chuyện.
cụm từ
“I had to walk on eggshells around my parents after the argument.”Tôi phải cẩn thận khi ở quanh bố mẹ sau cuộc cãi vã.