Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to wallow in sorrow

/tə ˈwɑloʊ ɪn ˈsɔroʊ/

Nghĩa thường dùng

đắm chìm trong nỗi buồn hoặc đau khổ cụm từ

“He tends to wallow in sorrow instead of moving on.”Anh ấy thường đắm chìm trong nỗi buồn thay vì tiến lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...