Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to warn someone off

/tə wɔrn ˈsʌmˌwʌn ɔf/

Nghĩa thường dùng

cảnh báo ai đó không nên làm gì cụm từ

“The teacher warned him off cheating on the exam.”Giáo viên đã cảnh báo anh ta không nên gian lận trong kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...