Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to wear a long face

/tə wɛr ə lɔŋ feɪs/

Nghĩa thường dùng

trông buồn hoặc nghiêm túc cụm từ

“He walked in with a long face after hearing the news.”Anh ấy bước vào với vẻ mặt buồn bã sau khi nghe tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...