Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to wear a mask of happiness

/tu wɛr ə mæsk ʌv ˈhæpinəs/

Nghĩa thường dùng

giả vờ hạnh phúc trong khi cảm thấy buồn cụm từ

“She wears a mask of happiness to hide her true feelings.”Cô ấy giả vờ hạnh phúc để che giấu cảm xúc thật của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...