Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to wear one's heart on one's sleeve

/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/

Nghĩa thường dùng

bộc lộ cảm xúc rõ ràng cụm từ

“He wears his heart on his sleeve and is very open about his feelings.”Anh ấy bộc lộ cảm xúc rõ ràng và rất cởi mở về cảm xúc của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...