Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to wear rose-colored glasses

/wɛr ˈroʊz ˈkoʊlɚd ˈɡlæsɪz/

Nghĩa thường dùng

nhìn mọi thứ quá lạc quan cụm từ

“He always wears rose-colored glasses when he talks about his past.”Anh ấy luôn nhìn quá lạc quan khi nói về quá khứ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...