to wear your heart on your sleeve
Nghĩa thường dùng
“She wears her heart on her sleeve, so you can see how much she loves him.”Cô ấy công khai thể hiện tình cảm, nên bạn có thể thấy cô ấy yêu anh ấy nhiều như thế nào.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She wears her heart on her sleeve, so you can see how much she loves him.”Cô ấy công khai thể hiện tình cảm, nên bạn có thể thấy cô ấy yêu anh ấy nhiều như thế nào.
Đang tải...