Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to weather the elements

/tə ˈwɛðər ði ˈɛləmənts/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng điều kiện thời tiết khó khăn. cụm từ

“They had to weather the elements on their camping trip.”Họ đã phải chịu đựng thời tiết khó khăn trong chuyến cắm trại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...