Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to weather the storm

/tu ˈwɛðər ðə stɔrm/

Nghĩa thường dùng

vượt qua tình huống khó khăn cụm từ

“They managed to weather the storm together.”Họ đã vượt qua cơn bão cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...