to win someone's admiration
Nghĩa thường dùng
“Her talent in painting won the admiration of many.”Tài năng vẽ tranh của cô ấy đã giành được sự ngưỡng mộ của nhiều người.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her talent in painting won the admiration of many.”Tài năng vẽ tranh của cô ấy đã giành được sự ngưỡng mộ của nhiều người.
Đang tải...