Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to win someone's admiration

/wɪn/

Nghĩa thường dùng

giành được sự ngưỡng mộ của ai đó cụm từ

“Her talent in painting won the admiration of many.”Tài năng vẽ tranh của cô ấy đã giành được sự ngưỡng mộ của nhiều người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...