Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to-do list

Nghĩa thường dùng

danh sách việc cần làm cụm từ

“I check my to-do list every morning before class.”Tôi kiểm tra danh sách việc cần làm mỗi sáng trước khi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...