Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toe the line

/toʊ ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

Tuân theo quy tắc hoặc tiêu chuẩn. cụm từ

“You need to toe the line if you want to keep your job.”Bạn cần tuân theo quy tắc nếu muốn giữ công việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...