Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toe to toe

/toʊ tu toʊ/

Nghĩa thường dùng

cạnh tranh trực tiếp và gần gũi cụm từ

“The two fighters went toe to toe in the ring.”Hai võ sĩ đã cạnh tranh trực tiếp trong võ đài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...