Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toenail

/'tәuneil/ phổ biến #15473

Nghĩa thường dùng

móng chân (người) danh từ

“She painted her toenails bright red.”Cô ấy sơn móng chân màu đỏ tươi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toenail

//

* danh từ
  • móng chân (người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the nail at the end of a toe

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...