toenail
/'tәuneil/ phổ biến #15473
Nghĩa thường dùng
móng chân (người)
danh từ
“She painted her toenails bright red.”Cô ấy sơn móng chân màu đỏ tươi.
Biến thể từ
toenails số nhiều
toenailing hiện tại phân từ
toenailed quá khứ
toenails ngôi 3 số ít
toenailed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toenail
//
* danh từ- móng chân (người)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the nail at the end of a toe