Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

togetherness

/tә'^eðәnis/ phổ biến #19454

Nghĩa thường dùng

sự gắn kết danh từ

“Togetherness is a wonderful feeling among friends.”Sự gắn kết là một cảm giác tuyệt vời giữa bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

togetherness

//

* danh từ
  • cảm giác về sự thống nhất, cảm giác về tình yêu, cảm giác về tình bạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. affectionate closeness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...