Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toiletries

/ˈtɔɪlətriz/

Nghĩa thường dùng

đồ vệ sinh cá nhân danh từ

“The hotel provides basic toiletries.”Khách sạn cung cấp các đồ vệ sinh cá nhân cơ bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toiletries

//

* danh từ, pl
  • các vật dụng dùng khi tắm rửa (xà phòng, bàn chải )
Định nghĩa tiếng Anh

n artifacts used in making your toilet (washing and taking care of your body)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...