Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tokenization

/ˌtoʊ.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

mã thẻ hóa (thay thế dữ liệu nhạy cảm bằng mã thay thế) danh từ

“Payment tokenization protects credit card numbers during transactions.”Mã thẻ hóa thanh toán bảo vệ số thẻ tín dụng trong giao dịch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mã thẻ hóa (thay thế dữ liệu nhạy cảm bằng mã thay thế)

ví dụ

Payment tokenization protects credit card numbers during transactions. — Mã thẻ hóa thanh toán bảo vệ số thẻ tín dụng trong giao dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...