tokenization
/ˌtoʊ.kən.aɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
mã thẻ hóa (thay thế dữ liệu nhạy cảm bằng mã thay thế)
danh từ
“Payment tokenization protects credit card numbers during transactions.”Mã thẻ hóa thanh toán bảo vệ số thẻ tín dụng trong giao dịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mã thẻ hóa (thay thế dữ liệu nhạy cảm bằng mã thay thế)
ví dụ
Payment tokenization protects credit card numbers during transactions. — Mã thẻ hóa thanh toán bảo vệ số thẻ tín dụng trong giao dịch.