tokyo
/ˈtoʊkjoʊ/
Nghĩa thường dùng
thủ đô Nhật Bản
danh từ
“Tokyo is a bustling city.”Tokyo là một thành phố nhộn nhịp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thủ đô Nhật Bản
ví dụ
Tokyo is a bustling city. — Tokyo là một thành phố nhộn nhịp.