Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tokyo

/ˈtoʊkjoʊ/

Nghĩa thường dùng

thủ đô Nhật Bản danh từ

“Tokyo is a bustling city.”Tokyo là một thành phố nhộn nhịp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thủ đô Nhật Bản

ví dụ

Tokyo is a bustling city. — Tokyo là một thành phố nhộn nhịp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...