Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tell a lie

/tɛl ə laɪ/

Đang hiển thị mục gốc tell a lie cho “told a lie”.

Nghĩa thường dùng

nói dối cụm từ

“Never tell a lie to your friends.”Đừng bao giờ nói dối bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...