tell the truth
Đang hiển thị mục gốc tell the truth cho “told the truth”.
Nghĩa thường dùng
“You need to tell the truth about what happened.”Bạn cần phải nói sự thật về những gì đã xảy ra.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc tell the truth cho “told the truth”.
“You need to tell the truth about what happened.”Bạn cần phải nói sự thật về những gì đã xảy ra.
Đang tải...