tomahawk
/'tɔməhɔ:k/ phổ biến #21374
Biến thể từ
tomahawks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tomahawk
/'tɔməhɔ:k/
danh từ
- cái rìu (của người da đỏ)
thành ngữ
- to bury the tomahawk
- giảng hoà, thôi đánh nhau
ngoại động từ
- đánh bằng rìu; giết bằng rìu
- (nghĩa bóng) chỉ trích phê bình ác liệt
Định nghĩa tiếng Anh
n. weapon consisting of a fighting ax; used by North American Indians v. cut with a tomahawk v. kill with a tomahawk