Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tomboyish

/'tɔmbɔiiʃ/ phổ biến #41302
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tomboyish

/'tɔmbɔiiʃ/

tính từ

  • (thuộc) cô gái tinh nghịch; tinh nghịch như con trai (con gái)
Định nghĩa tiếng Anh

s used of girls; wild and boisterous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...