Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tombstone

/'tu:mstoun/ GRECollins ★ phổ biến #13593

Nghĩa thường dùng

bia mộ, đá ghi tên người đã khuất danh từ

“The tombstone was covered in moss.”Bia mộ bị che phủ bởi rêu.

Biến thể từ tombstones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tombstone

/'tu:mstoun/

danh từ

  • bia mộ, mộ chí
Định nghĩa tiếng Anh

n a stone that is used to mark a grave

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...