Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tomming

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tomming

//

* danh từ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (khinh) "làm chú Tôm" (ám chỉ nhân vật trong "túp lều chú Tôm" của Beecher Stowe)
  • khúm núm (quị lụy) trước mặt người da trắng (nói về người da đen)
  • phản bội quyền lợi của người da đen
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...