tomography
/tә'mɒgrәfi/ phổ biến #17767
Nghĩa thường dùng
chụp cắt lớp
danh từ
“Tomography provides detailed images of internal structures.”Chụp cắt lớp cung cấp hình ảnh chi tiết về cấu trúc bên trong.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tomography
//
* danh từ- phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang
Định nghĩa tiếng Anh
n (medicine) obtaining pictures of the interior of the body