Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tomography

/tә'mɒgrәfi/ phổ biến #17767

Nghĩa thường dùng

chụp cắt lớp danh từ

“Tomography provides detailed images of internal structures.”Chụp cắt lớp cung cấp hình ảnh chi tiết về cấu trúc bên trong.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tomography

//

* danh từ
  • phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quang
Định nghĩa tiếng Anh

n (medicine) obtaining pictures of the interior of the body

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...