tompion
/'tæmpiən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tompion
/'tæmpiən/
danh từ
- nút miệng súng
Định nghĩa tiếng Anh
n plug for the muzzle of a gun to keep out dust and moisture
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n plug for the muzzle of a gun to keep out dust and moisture
Đang tải...