tomtit
/'tɒm'tit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tomtit
//
* danh từ- loại chim sẻ ngô (nhất là chim sẻ ngô xanh)
Định nghĩa tiếng Anh
n widely distributed European titmouse with bright cobalt blue wings and tail and crown of the head