Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tongue out

Nghĩa thường dùng

thè lưỡi ra cụm từ

“The little boy stuck his tongue out at his sister.”Cậu bé thè lưỡi ra với chị gái của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...