Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tongue-in-cheek

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tongue-in-cheek

//

* tính từ
  • không nghiêm túc, mỉa mai, hay đùa
Định nghĩa tiếng Anh

s cleverly amusing in tone r in a bantering fashion r not seriously

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...