Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tongue-tied

/'tʌɳtaid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tongue-tied

/'tʌɳtaid/

tính từ

  • mắc tật líu lưỡi
  • câm lặng, không nói, làm thinh
Định nghĩa tiếng Anh

v deprive of speech s unable to express yourself clearly or fluently

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...