tongue-twister
/tʌŋ 'twɪstə(r)/
Biến thể từ
tongue-twisters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tongue-twister
//
* danh từ- từ, cụm từ khó phát âm đúng hoặc nhanh (thí dụ she sells sea-shells on the sea-shore)